Vietnamese Meaning of doing down

làm xuống

Other Vietnamese words related to làm xuống

Definitions and Meaning of doing down in English

doing down

to get the better of (as by trickery)

FAQs About the word doing down

làm xuống

to get the better of (as by trickery)

đánh đập,chinh phục,đánh bại,nhận,thành thạo,khắc phục,dừng lại,lấy,đi lại,đánh bại

đang đi xuống,thua (cho),rơi,từ bỏ,đang chìm,thất bại,gấp,sụp đổ,Giặt

doing by => làm bằng, doing away with => bãi bỏ, doing a number on => làm một con số trên, dogsbodies => người chạy việc vặt, dog's breakfasts => bữa sáng của chó,