Vietnamese Meaning of deadening

làm tê

Other Vietnamese words related to làm tê

Definitions and Meaning of deadening in English

Wordnet

deadening (n)

the act of making something futile and useless (as by routine)

Wordnet

deadening (s)

so lacking in interest as to cause mental weariness

Webster

deadening (p. pr. & vb. n.)

of Deaden

FAQs About the word deadening

làm tê

the act of making something futile and useless (as by routine), so lacking in interest as to cause mental wearinessof Deaden

thuốc giảm đau,thuốc mê,không tác dụng,thuốc chống trầm cảm,thôi miên,gây tê,Thuốc chống lo âu,Thuốc chống trầm cảm,Thuốc chống suy nhược thần kinh,chống căng thẳng

đau đớn,kích thích,căng thẳng,mệt mỏi,đáng lo ngại,Đang cố,gây bồn chồn,đáng lo ngại,làm trầm trọng thêm,khó chịu

deadener => chất cách âm, deadened => tê, dead-end street => Ngõ cụt, dead-end => Ngõ cụt, deaden => làm yếu đi,