Vietnamese Meaning of coats of arms
Huy hiệu
Other Vietnamese words related to Huy hiệu
Nearest Words of coats of arms
- coauthors => Cộng tác giả
- co-authors => Cùng tác giả
- coax (out) => thuyết phục (ra ngoài)
- coaxed (out) => (khuyên dụ)
- coaxing (out) => thuyết phục (ra)
- cobble (together or up) => Đá cuội (cùng nhau hoặc lên)
- cobbled (together or up) => lát đá cuội (cùng nhau hoặc lên)
- cobles => Kopla
- cobras => rắn hổ mang
- cobs => bắp ngô
Definitions and Meaning of coats of arms in English
coats of arms
the heraldic arms belonging to a person, family, or group or a representation of these (as on a shield), a tabard or surcoat embroidered with armorial bearings, heraldic bearings (as of a person) usually depicted on an escutcheon often with accompanying adjuncts (such as a crest, motto, and supporters), a similar symbolic emblem
FAQs About the word coats of arms
Huy hiệu
the heraldic arms belonging to a person, family, or group or a representation of these (as on a shield), a tabard or surcoat embroidered with armorial bearings,
màu sắc,huy hiệu,huy hiệu,Con đội,mặt dây chuyền,tiêu chuẩn,phù hiệu,băng rôn,Không có,băng rôn
No antonyms found.
coats => áo khoác, coatrooms => Phòng áo khoác, coatings => lớp phủ, coast-to-coast => Từ bờ biển này tới bờ biển khác, coasts => bờ biển,