Vietnamese Meaning of coast-to-coast
Từ bờ biển này tới bờ biển khác
Other Vietnamese words related to Từ bờ biển này tới bờ biển khác
Nearest Words of coast-to-coast
Definitions and Meaning of coast-to-coast in English
coast-to-coast
relating to or resulting from a coast-to-coast play, extending from one end of a playing surface (such as a basketball court) to the other, extending or airing across an entire nation or continent
FAQs About the word coast-to-coast
Từ bờ biển này tới bờ biển khác
relating to or resulting from a coast-to-coast play, extending from one end of a playing surface (such as a basketball court) to the other, extending or airing
quốc gia,toàn quốc,dân sự,dân sự,trên toàn quốc,liên bang,thành phố,Công cộng,dân chủ,Trong nước
toàn cầu,Quốc tế,bên ngoài,nước ngoài,người ngoài hành tinh,phi quốc gia
coasts => bờ biển, coastlines => Bờ biển, coastlands => bờ biển, coasters => miếng lót ly, coarsens => thô,