Vietnamese Meaning of bloodless
không đổ máu
Other Vietnamese words related to không đổ máu
- chất sát trùng
- giòn
- Ẩm ướt
- máu lạnh
- vô tâm
- lạnh
- đông lạnh
- băng hà
- vô tâm
- lạnh giá
- tàn nhẫn
- Vô hồn
- thờ ơ
- vô cảm
- vô cảm
- xa cách
- thờ ơ
- Bắc Cực
- lạnh
- lạnh
- lạnh
- Lạnh lùng
- ngầu
- tách rời
- vô tư
- lạnh giá
- Lạnh
- Lạnh lùng
- vô nhân xưng
- thờ ơ
- tàn nhẫn
- đã đặt chỗ
- không thân thiện
- không biểu lộ
- không nhiệt tình
- không thân thiện
- không quan tâm
- không phản hồi
- lãnh đạm
- mùa đông
- mùa đông
- Mát mẻ
- ánh mắt sắc lạnh
- phản xã hội
- lạnh nhạt
- lãnh đạm
- không hoà đồng
- không hòa đồng
Nearest Words of bloodless
- bloodless revolution => Cuộc cách mạng không đổ máu
- bloodlessly => không đổ máu
- bloodlet => Bác sĩ hút máu
- bloodletter => người lấy máu
- bloodletting => chọc tĩnh mạch
- bloodline => Dòng máu
- bloodlust => cơn thèm máu
- bloodmobile => xe hiến máu
- blood-oxygenation level dependent functional magnetic resonance imaging => Chụp cộng hưởng từ chức năng phụ thuộc vào mức độ ôxy trong máu
- blood-red => đỏ như máu
Definitions and Meaning of bloodless in English
bloodless (s)
destitute of blood or apparently so
without vigor or zest or energy
devoid of human emotion or feeling
anemic looking from illness or emotion
bloodless (a)
free from blood or bloodshed
bloodless (a.)
Destitute of blood, or apparently so; as, bloodless cheeks; lifeless; dead.
Not attended with shedding of blood, or slaughter; as, a bloodless victory.
Without spirit or activity.
FAQs About the word bloodless
không đổ máu
destitute of blood or apparently so, free from blood or bloodshed, without vigor or zest or energy, devoid of human emotion or feeling, anemic looking from illn
chất sát trùng,giòn,Ẩm ướt,máu lạnh,vô tâm,lạnh,đông lạnh,băng hà,vô tâm,lạnh giá
thân thiện,thân thiện,thiên tài,vui vẻ,chân thành,đồng cảm,ấm,thương cảm,chứng minh,háo hức
bloodleaf => Lá máu, blooding => đẫm máu, bloodiness => đẫm máu, bloodily => đẫm máu, bloodied => đẫm máu,