Vietnamese Meaning of bloodletting

chọc tĩnh mạch

Other Vietnamese words related to chọc tĩnh mạch

Definitions and Meaning of bloodletting in English

Wordnet

bloodletting (n)

formerly used as a treatment to reduce excess blood (one of the four humors of medieval medicine)

indiscriminate slaughter

Webster

bloodletting (n.)

The act or process of letting blood or bleeding, as by opening a vein or artery, or by cupping or leeches; -- esp. applied to venesection.

FAQs About the word bloodletting

chọc tĩnh mạch

formerly used as a treatment to reduce excess blood (one of the four humors of medieval medicine), indiscriminate slaughterThe act or process of letting blood o

tắm máu,Đổ máu,lò mổ,Thảm sát,giết người,giết người bất cẩn,giết người,Thảm sát,Hủy diệt,cái chết

No antonyms found.

bloodletter => người lấy máu, bloodlet => Bác sĩ hút máu, bloodlessly => không đổ máu, bloodless revolution => Cuộc cách mạng không đổ máu, bloodless => không đổ máu,