Vietnamese Meaning of activator
chất hoạt hóa
Other Vietnamese words related to chất hoạt hóa
- cơ quan
- đặc vụ
- chất xúc tác
- lái xe
- energizer
- người thi hành di chúc
- máy phát điện
- động lực
- động cơ
- công cụ
- bệ phóng
- máy móc
- cơ chế
- cơ quan
- quyền lực
- sự kích thích
- cò súng
- phương tiện
- Nhà hoạt họa
- vì
- định thức
- yếu tố
- ảnh hưởng
- thành phần
- cảm hứng
- xúi giục
- kẻ xúi giục
- nhạc cụ
- nghĩa là
- trung bình
- bộ
- bên vận chuyển
- dụng cụ
- tiền đề
- dễ dàng
- dịp
- lý do
- chi nhánh
- chi nhánh
Nearest Words of activator
- active => hoạt động
- active agent => Thành phần hoạt động
- active air defense => Phòng không chủ động
- active application => Ứng dụng đang hoạt động
- active birth => Sinh chủ động
- active citizen => Công dân tích cực
- active immunity => Miễn dịch chủ động
- active matrix screen => Màn hình ma trận hoạt động
- active placebo => giả dược có hoạt tính
- active site => Vị trí hoạt động
Definitions and Meaning of activator in English
activator (n)
(biology) any agency bringing about activation; a molecule that increases the activity of an enzyme or a protein that increases the production of a gene product in DNA transcription
FAQs About the word activator
chất hoạt hóa
(biology) any agency bringing about activation; a molecule that increases the activity of an enzyme or a protein that increases the production of a gene product
cơ quan,đặc vụ,chất xúc tác,lái xe,energizer,người thi hành di chúc,máy phát điện,động lực,động cơ,công cụ
No antonyms found.
activation energy => Năng lượng hoạt hóa, activation => kích hoạt, activating agent => Tác nhân hoạt hóa, activating => kích hoạt, activated charcoal => Than hoạt tính,