Vietnamese Meaning of turning down
từ chối
Other Vietnamese words related to từ chối
- đang giảm
- từ chối
- Từ chối
- chần chừ
- vượt qua
- ném ra
- ném
- tránh
- phủ nhận
- không chấp nhận
- sa thải
- tranh chấp
- cấm
- không để ý
- tiêu cực
- qua
- lên án
- từ chối
- phủ quyết
- rút lui
- kiêng khem (điều gì đó)
- thổi bay
- Nixing
- kiêng (không)
- coi thường
- Lấy lại
- abjuring
- phủ nhận
- phủ nhận
- khinh thường
- bác bỏ
- khoan dung
- thề gian
- phủ nhận
- hủy bỏ
- bác bỏ
- bác bỏ
- lật lại
- phản bác
- từ bỏ
- co lại
- bãi bỏ
- hướng đạo
- dính
- lùi lại
- Lùi
- bỏ qua
- mâu thuẫn
- gây tranh cãi
- đường vòng
- bất đồng ý kiến (với)
- foreswearing
- phủ định
- cấm
- cấm
- nhớ lại
- sự khinh bỉ
- không biết nói
Nearest Words of turning down
Definitions and Meaning of turning down in English
turning down
capable of being turned down, worn turned down, something turned down, reject entry 1 sense 1, downturn, to turn (a card) face downward, to be capable of being folded or doubled down, to decline to accept, to fold back or down, to fold or double down, rejection, to lower by turning a control, to reduce the height or intensity of by turning a control, an instance of turning something (such as a bed sheet) down
FAQs About the word turning down
từ chối
capable of being turned down, worn turned down, something turned down, reject entry 1 sense 1, downturn, to turn (a card) face downward, to be capable of being
đang giảm,từ chối,Từ chối,chần chừ,vượt qua,ném ra,ném,tránh,phủ nhận,không chấp nhận
Chấp nhận,Phê chuẩn,đồng ý (với), nhận con nuôi,Đồng ý,Ôm,nhận,chọn,lấy,khoan dung
turning color => đổi màu, turning back => quay lại, turning (to) => chuyển đổi sang, turning (on) => bật, turned-on => được bật,