Vietnamese Meaning of settling
lắng
Other Vietnamese words related to lắng
- làm dịu
- an ủi
- ru ngủ
- làm dịu
- thư giãn
- dễ chịu
- làm dịu
- thuốc giảm đau
- thuốc mê
- làm tê liệt
- làm tê
- thuốc chống trầm cảm
- nhàm chán
- gây tê
- làm dịu
- thuốc giãn
- thuốc an thần
- buồn ngủ
- làm dịu
- thuốc an thần
- gây mê
- Ngủ gật
- thôi miên
- thôi miên
- mê hoặc
- buồn ngủ
- buồn ngủ
- gây buồn ngủ
- buồn ngủ
- thuốc ngủ
- gây ngạc nhiên
Nearest Words of settling
Definitions and Meaning of settling in English
settling (n)
a gradual sinking to a lower level
settling (p. pr. & vb. n.)
of Settle
settling (n.)
The act of one who, or that which, settles; the act of establishing one's self, of colonizing, subsiding, adjusting, etc.
That which settles at the bottom of a liquid; lees; dregs; sediment.
FAQs About the word settling
lắng
a gradual sinking to a lower levelof Settle, The act of one who, or that which, settles; the act of establishing one's self, of colonizing, subsiding, adjusting
làm dịu,an ủi,ru ngủ,làm dịu,thư giãn,dễ chịu,làm dịu,thuốc giảm đau,thuốc mê,làm tê liệt
kích thích,cổ vũ,căng tràn năng lượng,Làm mới,hồi phục,kích động,chất kích thích,kích thích,thức,sự thức tỉnh
settler => người định cư, settlement house => Ngôi nhà định cư, settlement => khu định cư, settledness => tính ổn định, settled => định cư,