Vietnamese Meaning of settling

lắng

Other Vietnamese words related to lắng

Definitions and Meaning of settling in English

Wordnet

settling (n)

a gradual sinking to a lower level

Webster

settling (p. pr. & vb. n.)

of Settle

Webster

settling (n.)

The act of one who, or that which, settles; the act of establishing one's self, of colonizing, subsiding, adjusting, etc.

That which settles at the bottom of a liquid; lees; dregs; sediment.

FAQs About the word settling

lắng

a gradual sinking to a lower levelof Settle, The act of one who, or that which, settles; the act of establishing one's self, of colonizing, subsiding, adjusting

làm dịu,an ủi,ru ngủ,làm dịu,thư giãn,dễ chịu,làm dịu,thuốc giảm đau,thuốc mê,làm tê liệt

kích thích,cổ vũ,căng tràn năng lượng,Làm mới,hồi phục,kích động,chất kích thích,kích thích,thức,sự thức tỉnh

settler => người định cư, settlement house => Ngôi nhà định cư, settlement => khu định cư, settledness => tính ổn định, settled => định cư,