Vietnamese Meaning of run short

Hết

Other Vietnamese words related to Hết

Definitions and Meaning of run short in English

Wordnet

run short (v)

to be spent or finished

FAQs About the word run short

Hết

to be spent or finished

chạy bộ,cuộc đua,chạy nước kiệu,dấu gạch ngang,phi nước đại,nhanh lên,nhảy,vội vàng,chạy,xe trượt patin

đi bộ chậm,bò,bò,kéo,nấn ná,chọc,đi dạo,Xào trộn,đi dạo,trì hoãn

run roughshod => giày xéo, run over => đâm vào, run out => Hết, run on => chạy, run off => hết,