FAQs About the word prep schools

Trường dự bị

preparatory school

Trường nội trú,Trường công lập,Trường tiểu học,Trường ngữ pháp,trường trung học phổ thông,trường trung học cơ sở,trường chuẩn bị,các trường tiểu học,Trường công lập,trường học

No antonyms found.

pre-owned => Đã qua sử dụng, preordaining => định trước, preordained => đã an bài trước, preoccupying => Lo lắng, preoccupations => mối lo lắng,