FAQs About the word preoccupying

Lo lắng

to engage or engross the interest or attention of beforehand or preferentially, to hold the attention of beforehand, to take possession of before another, to ta

Phân tâm,hấp dẫn,thú vị,hấp dẫn,hấp dẫn,bận rộn,hấp dẫn,hấp dẫn,đắm mình,liên quan

chán,mệt mỏi,mệt mỏi,chán,nhợt nhạt

preoccupations => mối lo lắng, prenotion => linh cảm, prename => tên, premonitions => điềm báo, premiums => phí bảo hiểm,