Vietnamese Meaning of plunging (in)
lặn (vào)
Other Vietnamese words related to lặn (vào)
Nearest Words of plunging (in)
Definitions and Meaning of plunging (in) in English
plunging (in)
to start doing something with enthusiasm and energy, to push (something) into something quickly and forcefully
FAQs About the word plunging (in)
lặn (vào)
to start doing something with enthusiasm and energy, to push (something) into something quickly and forcefully
thắt chặt (xuống),tập trung (vào),rơi (vào),tập trung vào,Tập trung (vào),tham gia,Định cư (xuống),lặn (vào),tập trung (vào),lấy
tránh,trốn tránh,nghịch (với),loay hoay (xung quanh),né tránh,buồn cười,không tải,tụt hậu,đùa giỡn,làm trò hề
plunges (in) => lao (vào), plunges => tụt dốc, plunged (in) => đắm chìm (trong), plunge (in) => nhúng (vào), plunders => cướp bóc,