Vietnamese Meaning of pictorials
sách tranh
Other Vietnamese words related to sách tranh
- các phiên bản
- fanzin
- Bản tin
- ga giường
- lốp đua
- chất bổ sung
- Báo lá cải
- thảo niên
- sách
- bề ngang
- bản tin
- Báo hàng ngày
- tiêu hóa
- phụ kiện
- tạp chí
- Tạp chí nhỏ
- tạp chí
- Tạp chí
- (kinh nguyệt)
- tạp chí tin tức
- báo
- Ấn phẩm định kỳ
- hàng quý
- phim truyền hình
- tab
- tuần báo
- niên giám
- Báo hai tháng một lần
- báo phát hành hai tuần một lần
- công báo
- Tạp chí tuần san
- các cơ quan
- giấy tờ
- giẻ rách
- Tạp chí bán nguyệt
- Tạp chí tuần
- tam tuần san
- zine
Nearest Words of pictorials
Definitions and Meaning of pictorials in English
pictorials
of or relating to painting or drawing, of, relating to, or consisting of pictures, consisting of or displaying the characteristics of pictographs, illustrated by pictures, a periodical having much pictorial matter, of or relating to a painter, a painting, or the painting or drawing of pictures, suggesting or communicating vivid mental images, suggesting or conveying visual images, consisting of or illustrated by pictures
FAQs About the word pictorials
sách tranh
of or relating to painting or drawing, of, relating to, or consisting of pictures, consisting of or displaying the characteristics of pictographs, illustrated b
các phiên bản,fanzin,Bản tin,ga giường,lốp đua,chất bổ sung,Báo lá cải ,thảo niên,sách,bề ngang
No antonyms found.
pictorialization => Hình ảnh hóa, pictographs => Biểu tượng hình ảnh, pictograms => ký hiệu tượng hình, pictogram => Biểu tượng hình ảnh, pics => hình ảnh,