Vietnamese Meaning of mussed (up)
rối bù
Other Vietnamese words related to rối bù
Nearest Words of mussed (up)
Definitions and Meaning of mussed (up) in English
mussed (up)
to batter or handle roughly, to make chaotic or incoherent
FAQs About the word mussed (up)
rối bù
to batter or handle roughly, to make chaotic or incoherent
Đan,đan,lộn xộn,đã ký hợp đồng,có rãnh,gợn sóng,nhăn nheo,sóng,nhăn nhúm,giòn
bẹt,là phẳng,nhấn,mịn,nắn thẳng,cân bằng,Là phẳng,làm cho mịn,không nếp nhăn,mở ra
muss (up) => Làm hỏng (lên), Muslims => Người Hồi giáo, muskrats => Chuột xạ hương, muskets => súng hỏa mai, musketeers => Ba chàng lính ngự lâm,