Vietnamese Meaning of straightened
nắn thẳng
Other Vietnamese words related to nắn thẳng
Nearest Words of straightened
- straighten (up) => làm thẳng (lên)
- straighten (up or out) => làm thẳng (lên hoặc ra)
- straighten (out) => làm thẳng
- straightbred => thuần chủng
- straight arrows => Mũi tên thẳng
- straggles => chiến đấu
- stragglers => những kẻ chậm chân
- straggled => chậm chân
- strafing => Pháo kích
- strafed => bắn súng liên thanh
- straightened (out) => duỗi thẳng (ra)
- straightened (up or out) => duỗi thẳng (lên hoặc ra)
- straightened (up) => thẳng (lên)
- straightening => duỗi tóc
- straightening (out) => Duỗi thẳng (tóc)
- straightening (up) => uốn thẳng (lên trên)
- straightens => làm thẳng
- straightens (up) => thẳng lên (lên trên)
- straight-faced => mặt nghiêm túc
- straightforwards => thẳng thắn
Definitions and Meaning of straightened in English
straightened
to make or become straight, to make straight, to become straight
FAQs About the word straightened
nắn thẳng
to make or become straight, to make straight, to become straight
thẳng,mở ra
uốn cong,Giòn,xoăn,quăn,Quăn,quăn,lượn sóng,Gợn sóng,quăn,xoăn
straighten (up) => làm thẳng (lên), straighten (up or out) => làm thẳng (lên hoặc ra), straighten (out) => làm thẳng, straightbred => thuần chủng, straight arrows => Mũi tên thẳng,