FAQs About the word straightened

nắn thẳng

to make or become straight, to make straight, to become straight

thẳng,mở ra

uốn cong,Giòn,xoăn,quăn,Quăn,quăn,lượn sóng,Gợn sóng,quăn,xoăn

straighten (up) => làm thẳng (lên), straighten (up or out) => làm thẳng (lên hoặc ra), straighten (out) => làm thẳng, straightbred => thuần chủng, straight arrows => Mũi tên thẳng,