FAQs About the word mouth (down)

miệng (xuống)

ăn nhiều,tiêu thụ,tiêu hóa,ăn,ăn uống quá mức (của),gặm,nuốt (lên hoặc xuống),nhai,Tham gia (vào),chọn (một cái gì đó)

No antonyms found.

moustachioed => có ria mép, mousiness => mùi chuột, mousily => như chuột, mousetrapping => bẫy chuột, mousetrapped => mắc bẫy chuột,