FAQs About the word put away

cất đi

place in a place where something cannot be removed or someone cannot escape, throw or cast away, lock up or confine, in or as in a jail, stop using, kill gently

chôn cất,CHÔN,giấu,chôn,đặt,mộ,Áo choàng,quan tài,giấu,bìa

Trần trụi,thiêu, đốt,tiết lộ,khám phá,đào,Màn hình,triển lãm,khai quật,phơi bày,tiết lộ

put aside => để sang một bên, put across => Bày tỏ, put => đặt, pustule => Mụn mủ, pustulate => mưng mủ,