FAQs About the word glamourized

lộng lẫy

to present so as to seem glamorous, to make glamorous, to look upon or depict as glamorous

lý tưởng hóa,tím,lãng mạn,tượng trưng,hoa mĩ,nhiều hoa,khoa trương,cao siêu,ẩn dụ,ẩn dụ

​​theo nghĩa đen,Sự thật,xuôi văn,Văn xuôi,thực tế,Không thơ,phản thơ,không thuộc ca từ

glamoured (up) => quyến rũ (ăn mặc), glamour (up) => lộng lẫy (lên), glamors => quyến rũ, glamorizing => quyến rũ, glamorized => hấp dẫn,