Vietnamese Meaning of feasibly
khả thi
Other Vietnamese words related to khả thi
- không thể
- Không thực tế
- Không thực tế
- không khả thi
- Không đạt được
- không khả thi
- không có khả năng
- không khả thi
- đáng ngờ
- đáng ngờ
- vô ích
- vô vọng
- không thể xảy ra
- khó xảy ra
- không thể tưởng tượng nổi
- khó tin
- không khả thi
- không thể tin được
- không thể hoàn tác
- không thực tế
- không thể thực hiện
- vô dụng
- không khả thi
- phi lý
- tuyệt vời
- Kỳ diệu
- Không thuyết phục
- kỳ lạ
- lố bịch
- không thể tưởng tượng nổi
- phù phiếm
Nearest Words of feasibly
- feast => lễ hội
- feast day => ngày lễ
- feast of booths => Tết Trung Thu
- feast of dedication => lễ hội thánh hiến
- feast of dormition => Lễ Đức Mẹ Lên Trời
- feast of lights => Tết Đèn
- feast of sacrifice => Lễ hiến tế
- feast of tabernacles => Lễ Lều Tạm
- feast of the circumcision => Lễ Đức Chúa Giêsu chịu phép cắt bì
- feast of the dedication => lễ khánh thành
Definitions and Meaning of feasibly in English
feasibly (r)
in a practicable manner; so as to be feasible
FAQs About the word feasibly
khả thi
in a practicable manner; so as to be feasible
Có thể đạt được,khả thi,có thể,khả thi,Có sẵn,có thể,khả thi,Thực tế,khả thi,khả thi
không thể,Không thực tế,Không thực tế,không khả thi,Không đạt được,không khả thi,không có khả năng,không khả thi,đáng ngờ,đáng ngờ
feasibleness => Tính khả thi, feasible => Thực hiện được, feasibility => khả thi, feasibilities => khả thi, fearsomely => đáng sợ,