Vietnamese Meaning of code-named
có mật danh
Other Vietnamese words related to có mật danh
- biệt danh
- đổi tên
- biểu thị
- Lồng tiếng
- được gọi nhầm
- gọi sai tên
- đặt tiêu đề sai
- đổi tên
- Đổi nhãn
- đổi nhãn
- mang họ
- đã rửa tội
- rửa tội
- Có thương hiệu
- được gọi
- Rửa tội
- ghi giá
- được chỉ định
- được phép
- có nhãn
- dán nhãn
- được gọi là
- được đề cử (được đề cử)
- bị kỳ thị
- theo phong cách
- Được gắn thẻ
- được gọi là
- có tiêu đề
Nearest Words of code-named
Definitions and Meaning of code-named in English
code-named
a designation having a coded and usually secret meaning
FAQs About the word code-named
có mật danh
a designation having a coded and usually secret meaning
biệt danh,đổi tên,biểu thị,Lồng tiếng,được gọi nhầm,gọi sai tên,đặt tiêu đề sai,đổi tên,Đổi nhãn,đổi nhãn
No antonyms found.
code-name => mật danh, coded => mã hóa, code words => Mật khẩu, code word => Từ mã, coddles => chiều chuộng,