Vietnamese Meaning of cloaking

Ngụy trang

Other Vietnamese words related to Ngụy trang

Definitions and Meaning of cloaking in English

Webster

cloaking (p. pr. & vb. n.)

of Cloak

Webster

cloaking (n.)

The act of covering with a cloak; the act of concealing anything.

The material of which of which cloaks are made.

FAQs About the word cloaking

Ngụy trang

of Cloak, The act of covering with a cloak; the act of concealing anything., The material of which of which cloaks are made.

che giấu,ngụy trang,ẩn giấu,Che giấu,ngụy trang,bao phủ,che khuất,mô phỏng,Diễn xuất,ảnh hưởng

Hiển thị,đang trưng bày,vạch trần,phô trương,diễu hành,hiển thị,khám phá,bỏ mặt nạ,để lộ ra,phản bội

cloakedly => Che giấu, cloaked => Chú ẩn, cloak-and-dagger => áo choàng và dao găm, cloak => Áo choàng, cloacal => huyệt hậu môn,