Vietnamese Meaning of toddlers

Trẻ mới biết đi

Other Vietnamese words related to Trẻ mới biết đi

Definitions and Meaning of toddlers in English

toddlers

a young child, a young child usually between one and three years old, a person who toddles

FAQs About the word toddlers

Trẻ mới biết đi

a young child, a young child usually between one and three years old, a person who toddles

trẻ em,trẻ sơ sinh,thanh thiếu niên,trẻ sơ sinh,thanh thiếu niên,trẻ em,trẻ em,trẻ em,trẻ mẫu giáo,trẻ sơ sinh

người xưa,người lớn,người già,người trung niên,người già,người cao tuổi,người già,thời kỳ hoàng kim,cựu quân nhân,người lớn

toddlerhood => Độ tuổi chập chững biết đi, todays => hôm nay, toasty => Nướng, toads => cóc, to the point => ngay vào vấn đề,