Vietnamese Meaning of neonates

trẻ sơ sinh

Other Vietnamese words related to trẻ sơ sinh

Definitions and Meaning of neonates in English

neonates

an infant less than a month old, a newborn child, a child less than a month old, a newborn infant

FAQs About the word neonates

trẻ sơ sinh

an infant less than a month old, a newborn child, a child less than a month old, a newborn infant

Trẻ con,trẻ em,trẻ sơ sinh,trẻ sơ sinh,Trẻ sơ sinh,Trẻ mới biết đi,trẻ em,Trẻ em,bé trai,trẻ em

người lớn,người già,người lớn,người cao tuổi,người già,người già,cựu quân nhân,người già

neologisms => Từ mới, neoconservatives => tân bảo thủ, neocons => những người bảo thủ mới, nemeses => kẻ thù không đội trời chung, neither here nor there => không ở đây hoặc ở đó,