Vietnamese Meaning of sea power
Sức mạnh hàng hải
Other Vietnamese words related to Sức mạnh hàng hải
- Cường quốc
- Cường quốc thế giới
- Khối thịnh vượng chung
- Quốc gia
- Dân chủ
- Tên miền
- dominion
- đế chế
- vương quốc
- đất
- Nhà nước dân tộc
- quyền lực
- vương quốc
- Cộng hòa
- 采邑
- Chủ quyền
- chủ quyền
- Nhà nước
- siêu cường quốc
- Lãnh thổ ủy thác
- Thành bang
- Nhà nước chư hầu
- thuộc địa
- Căn hộ
- phụ thuộc
- độc tài
- công quốc
- lãnh địa công tước
- tiểu vương quốc
- Tổ quốc
- quê hương
- ủy quyền
- Nhà nước tí hon
- Nhà nước tí hon
- quân chủ
- quê hương
- chính trị đầu sỏ
- Công quốc
- tỉnh
- thái ấp
- khu định cư
- Đất
- có chủ quyền
- có chủ quyền
- vương quốc Hồi giáo
- thần quyền chính trị
- nhà nước phúc lợi
Nearest Words of sea power
Definitions and Meaning of sea power in English
sea power (n)
naval strength
a nation that possesses formidable naval strength
FAQs About the word sea power
Sức mạnh hàng hải
naval strength, a nation that possesses formidable naval strength
Cường quốc,Cường quốc thế giới,Khối thịnh vượng chung,Quốc gia,Dân chủ,Tên miền,dominion,đế chế,vương quốc,đất
No antonyms found.
sea pork => Lợn biển, sea porcupine => nhím biển, sea poppy => hải quỳ, sea pool => Bể bơi nước biển, sea poker => Poker trên biển,