Vietnamese Meaning of reformatories

trại giáo dưỡng

Other Vietnamese words related to trại giáo dưỡng

Definitions and Meaning of reformatories in English

reformatories

an institution for reforming usually young or female criminals or those in jail for the first time, reformative, a penal institution to which especially young or first offenders are committed for training and reformation

FAQs About the word reformatories

trại giáo dưỡng

an institution for reforming usually young or female criminals or those in jail for the first time, reformative, a penal institution to which especially young o

trại tập trung,ngục tối,nhà gác,Gulag,giữ,trại lao động,Trại giam,trường cải tạo,Trường huấn luyện,trại lao động

bên ngoài

reformations => cải cách, reform schools => trường cải tạo, refocuses => tập trung lại, refocused => tập trung lại, refluxes => trào ngược,