Vietnamese Meaning of qualifier

Chuẩn đủ điều kiện

Other Vietnamese words related to Chuẩn đủ điều kiện

Definitions and Meaning of qualifier in English

Wordnet

qualifier (n)

a contestant who meets certain requirements and so qualifies to take part in the next stage of competition

a content word that qualifies the meaning of a noun or verb

Webster

qualifier (n.)

One who, or that which, qualifies; that which modifies, reduces, tempers or restrains.

FAQs About the word qualifier

Chuẩn đủ điều kiện

a contestant who meets certain requirements and so qualifies to take part in the next stage of competition, a content word that qualifies the meaning of a noun

ứng viên,ứng viên,ứng cử viên,đối thủ cạnh tranh,Đối thủ,người dự thi,người tham gia,mục nhập,ưa thích,người nộp đơn

đương nhiệm,người giữ chức vụ,người nhận giải thưởng,Học sinh bỏ học,người được vinh danh,người được đưa vào,người không phải ứng cử viên

qualifiedness => trình độ, qualifiedly => đủ tư cách, qualified => có đủ điều kiện, qualificator => tiêu chuẩn, qualificative => chất lượng,