Vietnamese Meaning of qualifier
Chuẩn đủ điều kiện
Other Vietnamese words related to Chuẩn đủ điều kiện
Nearest Words of qualifier
- qualify => đủ tiêu chuẩn
- qualifying => vòng loại
- qualifying adjective => Tính từ chỉ tính chất
- qualitative => định tính
- qualitative analysis => Phân tích định tính
- qualitatively => về mặt định tính
- qualitied => Có trình độ
- qualities => phẩm chất
- quality => chất lượng
- quality control => kiểm soát chất lượng
Definitions and Meaning of qualifier in English
qualifier (n)
a contestant who meets certain requirements and so qualifies to take part in the next stage of competition
a content word that qualifies the meaning of a noun or verb
qualifier (n.)
One who, or that which, qualifies; that which modifies, reduces, tempers or restrains.
FAQs About the word qualifier
Chuẩn đủ điều kiện
a contestant who meets certain requirements and so qualifies to take part in the next stage of competition, a content word that qualifies the meaning of a noun
ứng viên,ứng viên,ứng cử viên,đối thủ cạnh tranh,Đối thủ,người dự thi,người tham gia,mục nhập,ưa thích,người nộp đơn
đương nhiệm,người giữ chức vụ,người nhận giải thưởng,Học sinh bỏ học,người được vinh danh,người được đưa vào,người không phải ứng cử viên
qualifiedness => trình độ, qualifiedly => đủ tư cách, qualified => có đủ điều kiện, qualificator => tiêu chuẩn, qualificative => chất lượng,