Vietnamese Meaning of running mate

ứng cử viên phó tổng thống

Other Vietnamese words related to ứng cử viên phó tổng thống

Definitions and Meaning of running mate in English

Wordnet

running mate (n)

a nominee for the lesser of two closely related political offices

FAQs About the word running mate

ứng cử viên phó tổng thống

a nominee for the lesser of two closely related political offices

nhân viên,bạn,Đồng nghiệp,bạn,ngang hàng,Đồng phạm,bạn cùng lớp,nhóm tuổi,bạn đồng hành,Người đồng hương

No antonyms found.

running load => Tải trọng chạy, running light => Đèn chạy, running headline => Tiêu đề chạy, running head => đầu đề trang hiện tại, running hand => Viết tay,