Vietnamese Meaning of running noose
vòng chạy
Other Vietnamese words related to vòng chạy
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of running noose
- running mate => ứng cử viên phó tổng thống
- running load => Tải trọng chạy
- running light => Đèn chạy
- running headline => Tiêu đề chạy
- running head => đầu đề trang hiện tại
- running hand => Viết tay
- running game => Trò chơi chạy
- running board => Bệ chạy
- running blackberry => Mâm xôi
- running back => bắt bóng chạy
- running pine => Trầm hương
- running play => Chạy bộ chơi
- running pop => Chạy pop
- running postman => Người đưa thư chạy
- running shoe => Giày chạy bộ
- running start => khởi đầu chạy
- running stitch => Mũi khâu chạy
- running suit => Bộ đồ chạy bộ
- running time => Thời gian chạy
- running title => Tiêu đề chạy
Definitions and Meaning of running noose in English
running noose (n)
a loop formed in a cord or rope by means of a slipknot; it binds tighter as the cord or rope is pulled
FAQs About the word running noose
vòng chạy
a loop formed in a cord or rope by means of a slipknot; it binds tighter as the cord or rope is pulled
No synonyms found.
No antonyms found.
running mate => ứng cử viên phó tổng thống, running load => Tải trọng chạy, running light => Đèn chạy, running headline => Tiêu đề chạy, running head => đầu đề trang hiện tại,