Vietnamese Meaning of confidant

Người thân tín

Other Vietnamese words related to Người thân tín

Definitions and Meaning of confidant in English

Wordnet

confidant (n)

someone to whom private matters are confided

FAQs About the word confidant

Người thân tín

someone to whom private matters are confided

bạn,bạn,bạn,Đồng nghiệp,Bạn,Đồng chí,người bạn tâm giao,bạn,quen thuộc,lính ngự lâm

kẻ thù,kẻ thù,đối thủ,chất đối kháng,đối thủ cạnh tranh,Đối thủ,đối thủ,kẻ thù không đội trời chung,kẻ thù không đội trời chung

confetti => Confetti, confessor => linh mục giải tội, confessional => tòa giải tội, confession of judgment => Lời thú nhận về phán quyết, confession of judgement => Lời thú nhận phán quyết,