Vietnamese Meaning of passed (over)

đi qua (trên)

Other Vietnamese words related to đi qua (trên)

Definitions and Meaning of passed (over) in English

passed (over)

a Jewish holiday beginning on the 14th of Nisan and commemorating the Hebrews' liberation from slavery in Egypt, to ignore in passing, to pay no attention to the claims of, to pay no attention to, a Jewish holiday celebrated in March or April in honor of the freeing of the Hebrews from slavery in Egypt

FAQs About the word passed (over)

đi qua (trên)

a Jewish holiday beginning on the 14th of Nisan and commemorating the Hebrews' liberation from slavery in Egypt, to ignore in passing, to pay no attention to th

được che phủ,chéo nhau,cắt (ngang),theo sau,vượt qua,dọc,đã đi du lịch,đi du lịch,băng qua,đi

Tham dự (tại),được coi là,có xu hướng (gì đó),được đánh giá cao,được đánh giá cao,quý,Được trồng,nuôi dưỡng,để ý,nghe

passed (on) => qua đời, passed (into) => đã qua (vào), passed (for) => đạt (cho), passed (down) => được truyền lại, passageways => Hành lang,