Vietnamese Meaning of paper-thin
mỏng như giấy
Other Vietnamese words related to mỏng như giấy
Nearest Words of paper-thin
Definitions and Meaning of paper-thin in English
FAQs About the word paper-thin
mỏng như giấy
hẹp,mảnh mai,gầy,gần,dài,tốt,tuyến tính,như kim,ốm,mảnh mai
Rộng,mỡ,dày,rộng,cồng kềnh,đồ sộ,lớn,Ngồi xổm,bệ vệ,mập lùn
papering over => che đậy, papered over => được che bằng giấy, paperbounds => Sách bìa mềm, paperbound => Bìa mềm, paperbacks => Sách bìa mềm,