Vietnamese Meaning of nominal wages
Tiền lương danh nghĩa
Other Vietnamese words related to Tiền lương danh nghĩa
- Tiền lương sống
- tiền lương tối thiểu
- phong bì lương
- tiền lương
- giờ làm gấp đôi
- tiền lương
- thuê
- giờ làm thêm
- Trả tiền
- tiền lương
- thanh toán
- Lương
- học bổng
- lương thực tế
- bồi thường
- thu nhập
- gói
- lợi nhuận
- phần thưởng
- bồi hoàn
- Bồi thường
- hoàn trả
- Chuyển khoản
- thù lao
- bồi thường
- Hoàn trả
- bồi thường
- trở lại
- một giờ rưỡi
Nearest Words of nominal wages
- nomenclatures => hệ thống đặt tên
- nomenclators => danh pháp
- no-man's-lands => vùng vô chủ
- no-man's-land => Vùng đất không người
- nomads => dân du mục
- noising (about or abroad) => ồn ào
- noisettes => hạt phỉ
- noises => tiếng ồn
- noised (about or abroad) => được biết (về hoặc ở nước ngoài)
- noise (about or abroad) => Tiếng ồn (về hoặc ở nước ngoài)
- nominations => đề cử
- non placet => không thích hợp
- non placets => không tốt
- nonabrasive => không mài mòn
- nonabstract => phi trừu tượng
- nonacademic => không phải học thuật
- nonaccountable => vô trách nhiệm
- nonaction => không hành động
- nonactivated => Không được kích hoạt
- nonactor => Không phải diễn viên
Definitions and Meaning of nominal wages in English
nominal wages
wages measured in money as distinct from actual purchasing power
FAQs About the word nominal wages
Tiền lương danh nghĩa
wages measured in money as distinct from actual purchasing power
Tiền lương sống,tiền lương tối thiểu,phong bì lương,tiền lương,giờ làm gấp đôi,tiền lương,thuê,giờ làm thêm,Trả tiền,tiền lương
No antonyms found.
nomenclatures => hệ thống đặt tên, nomenclators => danh pháp, no-man's-lands => vùng vô chủ, no-man's-land => Vùng đất không người, nomads => dân du mục,