Vietnamese Meaning of nominal wages

Tiền lương danh nghĩa

Other Vietnamese words related to Tiền lương danh nghĩa

Definitions and Meaning of nominal wages in English

nominal wages

wages measured in money as distinct from actual purchasing power

FAQs About the word nominal wages

Tiền lương danh nghĩa

wages measured in money as distinct from actual purchasing power

Tiền lương sống,tiền lương tối thiểu,phong bì lương,tiền lương,giờ làm gấp đôi,tiền lương,thuê,giờ làm thêm,Trả tiền,tiền lương

No antonyms found.

nomenclatures => hệ thống đặt tên, nomenclators => danh pháp, no-man's-lands => vùng vô chủ, no-man's-land => Vùng đất không người, nomads => dân du mục,