Vietnamese Meaning of limbered (up)
Dẻo dai (lên)
Other Vietnamese words related to Dẻo dai (lên)
Nearest Words of limbered (up)
Definitions and Meaning of limbered (up) in English
limbered (up)
to prepare for physical activity by doing exercises so that one's body can move and bend more easily
FAQs About the word limbered (up)
Dẻo dai (lên)
to prepare for physical activity by doing exercises so that one's body can move and bend more easily
Đột nhập,thực thi,(đỡ),tăng cường,quen,được hỗ trợ,tăng cường,chằng,chống đỡ,có điều kiện
kiệt sức,làm mềm,suy yếu,tật nguyền,thiến,suy yếu,vô hiệu năng,kiệt sức,Nhạy cảm,suy yếu
limber (up) => dẻo dai, lilted => ngân nga, likings => Sở thích, likes => thích, likenesses => điểm giống,