Vietnamese Meaning of knifelike
sắc như dao
Other Vietnamese words related to sắc như dao
Nearest Words of knifelike
- knifing => đâm dao
- knight => - hiệp sĩ
- knight bachelor => Hiệp sĩ độc thân
- knight banneret => Hiệp sĩ cờ hiệu
- knight baro-net => Hiệp sĩ nam tước
- knight errantry => Hiệp sĩ lang thang
- knight marshal => Hiệp sĩ thống chế
- knight of the round table => Hiệp sĩ Bàn Tròn
- knight of the square flag => Hiệp sĩ lá cờ vuông
- knight service => dịch vụ hiệp sĩ
Definitions and Meaning of knifelike in English
knifelike (s)
cutting or able to cut as if with a knife
having or demonstrating ability to recognize or draw fine distinctions
painful as if caused by a sharp instrument
having a sharp or distinct edge
FAQs About the word knifelike
sắc như dao
cutting or able to cut as if with a knife, having or demonstrating ability to recognize or draw fine distinctions, painful as if caused by a sharp instrument, h
như móng vuốt,giống gươm,sắc,sắc nhọn,đất,gồ ghề,mài sắc,sắc bén,Cắt,mài nhọn
thẳng thắn,buồn tẻ,tròn,mịn,mòn cùn,xỉn màu,phẳng,cấp độ,tù,mềm
knife-handle => Cán dao, knife-edge => lưỡi dao, knifed => bị đâm, knifeboard => ván dao, knife thrust => nhát dao,