FAQs About the word knight service

dịch vụ hiệp sĩ

A tenure of lands held by knights on condition of performing military service. See Chivalry, n., 4., Alt. of Knight's service

No synonyms found.

No antonyms found.

knight of the square flag => Hiệp sĩ lá cờ vuông, knight of the round table => Hiệp sĩ Bàn Tròn, knight marshal => Hiệp sĩ thống chế, knight errantry => Hiệp sĩ lang thang, knight baro-net => Hiệp sĩ nam tước,