Vietnamese Meaning of keying (up)

Nhập (lên)

Other Vietnamese words related to Nhập (lên)

Definitions and Meaning of keying (up) in English

keying (up)

something that resembles a key in form or function, a usually metal instrument that is used to open a lock or to start or access a mechanism

FAQs About the word keying (up)

Nhập (lên)

something that resembles a key in form or function, a usually metal instrument that is used to open a lock or to start or access a mechanism

kích hoạt,căng tràn năng lượng,thúc đẩy,sa thải (lên),Bơm,tăng tốc (nhịp độ),cài đặt,đánh roi (lên),xúi giục,hoạt hình

làm dịu,làm dịu,làm dịu,khuất phục,làm dịu,làm dịu,làm dịu,thuốc an thần,làm dịu

keyed up => phấn khích, keyed (up) => Tích cực, key club => Key Club, key (up) => phím (lên), kettles => ấm đun,