Vietnamese Meaning of inflected
bị chi phối
Other Vietnamese words related to bị chi phối
- cong
- cong
- cong
- phản xạ
- rẽ hướng
- cong
- cong
- cuộn tròn
- méo mó
- xoăn
- bị lệch
- chuyển hướng
- đan xen
- nghiện
- nghiêng
- cong
- cong vào bên trong
- tròn
- dốc
- hình xoắn ốc
- tránh
- xoay tròn
- quay
- xoắn lại
- Vặn
- lượn sóng
- dệt
- từ chối
- móp méo
- có má lúm đồng tiền
- đã đăng ký
- Gập lại
- vòng lặp
- quanh co
- dạng xoắn ốc
- cong vênh
- hết hơi
- vết thương
Nearest Words of inflected
Definitions and Meaning of inflected in English
inflected (a)
(of the voice) altered in tone or pitch
showing alteration in form (especially by the addition of affixes)
inflected (imp. & p. p.)
of Inflect
inflected (a.)
Bent; turned; deflected.
Having inflections; capable of, or subject to, inflection; inflective.
FAQs About the word inflected
bị chi phối
(of the voice) altered in tone or pitch, showing alteration in form (especially by the addition of affixes)of Inflect, Bent; turned; deflected., Having inflecti
cong,cong,cong,phản xạ,rẽ hướng,cong,cong,cuộn tròn,méo mó,xoăn
nắn thẳng,mở ra,không bị cong
inflect => uốn, inflatus => phình to, inflator => Bơm hơi, inflationist => lạm phát, inflationary spiral => vòng xoáy lạm phát,