FAQs About the word imparting (to)

truyền đạt (cho)

họp báo,khai sáng,khai sáng,quen thuộc,Thông báo,khởi tạo,thơ,kích hoạt,Giáo dục tại nhà,cấy ghép

No antonyms found.

impartialities => sự công minh, imparted (to) => trao cho (ai đó), impart (to) => thông báo, impairs => làm tổn hại, impairments => suy giảm,