Vietnamese Meaning of enlightening
khai sáng
Other Vietnamese words related to khai sáng
Nearest Words of enlightening
Definitions and Meaning of enlightening in English
enlightening (a)
tending to increase knowledge or dissipate ignorance
enlightening or uplifting so as to encourage intellectual or moral improvement
FAQs About the word enlightening
khai sáng
tending to increase knowledge or dissipate ignorance, enlightening or uplifting so as to encourage intellectual or moral improvement
giáo dục,Giáo dục,chiếu sáng,thông tin,cung cấp thông tin,hướng dẫn,bổ ích,có lợi,lắm mồm,giao tiếp
Không thực tế,không khai sáng,Không mang tính thông tin,không mang tính giáo huấn,vô dụng,vô dụng,không sáng sủa,Không sử dụng được
enlightener => Người giác ngộ, enlightened => khai sáng, enlighten => giác ngộ, enlight => soi sáng, enleven => trộm cắp,