FAQs About the word constructive

mang tính xây dựng

constructing or tending to construct or improve or promote development, emphasizing what is laudable or hopeful or to the good

sáng tạo,hiệu quả,nhân quả,có tính hình thành,có ảnh hưởng

không có hiệu quả,không tạo ra năng suất,không mang tính xây dựng

construction worker => Công nhân xây dựng, construction paper => giấy xây dựng, construction industry => ngành xây dựng, construction => xây dựng, construct => kết cấu,