Vietnamese Meaning of hag-ridden

bị ám bởi phù thủy

Other Vietnamese words related to bị ám bởi phù thủy

Definitions and Meaning of hag-ridden in English

Wordnet

hag-ridden (s)

tormented or harassed by nightmares or unreasonable fears

Webster

hag-ridden (a.)

Ridden by a hag or witch; hence, afflicted with nightmare.

FAQs About the word hag-ridden

bị ám bởi phù thủy

tormented or harassed by nightmares or unreasonable fearsRidden by a hag or witch; hence, afflicted with nightmare.

kích động,lo lắng,giận dữ,bận tâm,lo lắng,bối rối,khó chịu,ma ám,không ổn định,lo lắng

Bình tĩnh,sáng tác,lắng xuống,định cư,an撫,làm dịu,làm nhẹ đi,làm dịu,dịu dàng,yên tĩnh

hagridden => gầy gò, hagioscope => Hagioscop, hagiology => hagiology, hagiologist => Nhà biên soạn sách về các vị thánh, hagiolatry => Sùng bái thánh nhân,