FAQs About the word frenzying

điên cuồng

intense usually wild and often disorderly compulsive or agitated activity, a temporary madness, a violent mental or emotional agitation, to affect with frenzy,

khó chịu,làm phiền,bối rối,nứt,vết nứt,quấy rầy,Phân tâm,làm phiền,điên,điên

làm dịu,làm dịu,thư giãn,lắng,làm dịu,làm dịu,thuốc an thần

freneticism => điên cuồng, French-kissing => Nụ hôn kiểu Pháp, French-kissed => nụ hôn kiểu Pháp, French-kiss => Nụ hôn kiểu Pháp, French twist => Búi tóc kiểu Pháp,