Vietnamese Meaning of freethinking

tự do tư tưởng

Other Vietnamese words related to tự do tư tưởng

Definitions and Meaning of freethinking in English

Wordnet

freethinking (n)

the doctrine that reason is the right basis for regulating conduct

Webster

freethinking (n.)

Undue boldness of speculation; unbelief.

Webster

freethinking (a.)

Exhibiting undue boldness of speculation; skeptical.

FAQs About the word freethinking

tự do tư tưởng

the doctrine that reason is the right basis for regulating conductUndue boldness of speculation; unbelief., Exhibiting undue boldness of speculation; skeptical.

bất đồng chính kiến,người bất đồng chính kiến,tự do phóng khoáng,kẻ dị giáo,dị giáo,phá hoại,kẻ khác thường,không theo khuôn phép,phi truyền thống,kỳ quặc

truyền thống,chính thống,tuân thủ,người theo chủ nghĩa duy ngã

freethinker => người theo thuyết tự do tư tưởng, free-tailed bat => Dơi đuôi tự do, freetailed bat => Dơi đuôi tự do, freetail => Đuôi tự do, free-swimming => bơi tự do,