Vietnamese Meaning of fact-checking

Kiểm chứng thực tế

Other Vietnamese words related to Kiểm chứng thực tế

Definitions and Meaning of fact-checking in English

fact-checking

to verify the factual accuracy of

FAQs About the word fact-checking

Kiểm chứng thực tế

to verify the factual accuracy of

chú thích,Biên tập bản sao,chỉnh sửa,Chỉnh sửa,sửa đổi,Đọc,sửa chữa,Soạn thảo,soạn thảo lại,cải tạo

No antonyms found.

fact-checked => kiểm tra thực tế, fact-check => kiểm tra sự thật, fact finder => người tìm kiếm sự thật, facings => đối diện, facing up (to) => đối mặt với,