Vietnamese Meaning of facing up (to)
đối mặt với
Other Vietnamese words related to đối mặt với
Nearest Words of facing up (to)
- facings => đối diện
- fact finder => người tìm kiếm sự thật
- fact-check => kiểm tra sự thật
- fact-checked => kiểm tra thực tế
- fact-checking => Kiểm chứng thực tế
- facticity => sự thật
- factions => phe
- factoids => Sự kiện
- factor (in or into or out) => hệ số (ở bên trong hoặc đi vào bên trong hoặc đi ra bên ngoài)
- factor (in or into) => nhân tố (trong hoặc vào)
Definitions and Meaning of facing up (to) in English
facing up (to)
to deal with (something bad or unpleasant) in a direct way
FAQs About the word facing up (to)
đối mặt với
to deal with (something bad or unpleasant) in a direct way
trơ trẽn,cho con bú,đối đầu,Can đảm,đối mặt,gian lận,dũng cảm hơn,xúc phạm,đang tới gần,tiếp cận
tránh,Tránh né,Ngồi xổm,trốn tránh,né tránh,né tránh,lảng tránh,chạy trốn,tránh né,trốn tránh
facing off => đối mặt, facilitations => tiện nghi, facilitates => tạo điều kiện thuận lợi, facilely => dễ dàng, facets => khía cạnh,