Vietnamese Meaning of expropriated

bị tịch thu

Other Vietnamese words related to bị tịch thu

Definitions and Meaning of expropriated in English

expropriated

to take (property) of an individual in the exercise of state sovereignty (as by eminent domain), to transfer (the property of another) to one's own possession, to deprive of possession or proprietary rights, to deprive of ownership or the right of ownership, to take over the property of another especially by government action

FAQs About the word expropriated

bị tịch thu

to take (property) of an individual in the exercise of state sovereignty (as by eminent domain), to transfer (the property of another) to one's own possession,

dành riêng,bị tịch thu,chuyển đổi,đã chiếm dụng,tịch thu,chiếm đoạt,sáp nhập,kiêu ngạo,giả định,tuyên bố

gửi rồi,bị mất quyền sở hữu,đã phát hành,hiển thị,đầu hàng,lật úp,nhượng bộ,nhượng,từ bỏ,chuyển giao

expressways => đường cao tốc, expressions => biểu hiện, expresses => thể hiện, exposures => Phơi nhiễm, expostulations => lời phản đối,