FAQs About the word carry-on

hành lý xách tay

vali,ba lô,cặp tài liệu,Túi đựng,Túi xách,túi đựng đồ du lịch,hành lý,va li,ví tiền,túi

Hành động,gấu,hành vi,tuân theo,bỏ,tha bổng,kiểm tra,thu thập,tuân thủ,sáng tác

carrying weight => Khả năng chịu tải, carrying through => mang theo, carrying the day => mang ngày, carrying on => tiếp tục, carrying off => thực hiện,