Vietnamese Meaning of carry-cot
Nôi xách
Other Vietnamese words related to Nôi xách
Nearest Words of carry-cot
Definitions and Meaning of carry-cot in English
carry-cot
a portable bed for an infant
FAQs About the word carry-cot
Nôi xách
a portable bed for an infant
nôi trẻ em,Nôi,ghế sô pha,nôi,nôi em bé,ghế nệm,Giường lông vũ,võng,Giường xe trượt tuyết,Ghế sofa
No antonyms found.
carryalls => túi xách tay, carry the torch (for) => mang đuốc (cho), carry the day => Chịu ngày, carry a torch (for) => mang đuốc (cho), carrions => xác thối,