Vietnamese Meaning of breathing
hơi thở
Other Vietnamese words related to hơi thở
- ngủ
- Thở gấp
- lạnh
- chết
- người đã khuất
- hết hiệu lực
- qua đời
- hấp hối
- hết hạn
- phai
- Vô tri vô giác
- vô tri vô giác
- Đang hấp hối
- vô tri vô giác
- vắng mặt
- ma quái
- ma quái
- đi
- không tồn tại
- đang nghỉ ngơi
- tử sản
- kết thúc
- biến mất
- cằn cỗi
- Sa mạc
- tuyệt chủng
- Rơi xuống
- kết thúc
- hết hạn
- mất
- đã chết
- nghỉ ngơi
- xóa sổ
- ma quái
- giống như thây ma
Nearest Words of breathing
Definitions and Meaning of breathing in English
breathing (n)
the bodily process of inhalation and exhalation; the process of taking in oxygen from inhaled air and releasing carbon dioxide by exhalation
breathing (a)
passing or able to pass air in and out of the lungs normally; sometimes used in combination
breathing (p. pr. & vb. n.)
of Breathe
breathing (n.)
Respiration; the act of inhaling and exhaling air.
Air in gentle motion.
Any gentle influence or operation; inspiration; as, the breathings of the Spirit.
Aspiration; secret prayer.
Exercising; promotion of respiration.
Utterance; communication or publicity by words.
place; vent.
Stop; pause; delay.
Also, in a wider sense, the sound caused by the friction of the outgoing breath in the throat, mouth, etc., when the glottis is wide open; aspiration; the sound expressed by the letter h.
A mark to indicate aspiration or its absence. See Rough breathing, Smooth breathing, below.
FAQs About the word breathing
hơi thở
the bodily process of inhalation and exhalation; the process of taking in oxygen from inhaled air and releasing carbon dioxide by exhalation, passing or able to
còn sống,trực tiếp,hoạt động,làm sinh động,còn sống,hoạt hình,hiện tại,động ,tồn tại,hiện hữu
ngủ,Thở gấp,lạnh,chết,người đã khuất,hết hiệu lực,qua đời,hấp hối,hết hạn,phai
breathful => Hơi thở, breather => hít thở, breathed => thở, breathe out => thở ra, breathe in => hít vào,